KhuDoThiMoi.Com

Trang chủ Dữ liệu Bảng giá Nhà đất Bảng giá đất quận Hồng Bàng, Hải Phòng năm 2010

Bảng giá đất quận Hồng Bàng, Hải Phòng năm 2010

Bang gia dat Hai Phong 2010Bảng giá đất thuộc địa bàn quận Hồng Bàng, Hải Phòng năm 2010. Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/ 2009 của ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Đơn vị tính: đồng/m2

Bảng giá đất thuộc địa bàn quận Hồng Bàng, Hải Phòng năm 2010

[Your AD Here]

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/ 2009 của ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Đơn vị tính: đồng/m2

Số TT

 

Tên đường phố

 

Đoạn đường phố

Loại đường phố

 

Giá đất ở

Giá đất phi nông

Từ

Đến

1

Quang Trung

Đầu đường

Cuối đường

1

35,000,000

21,000,000

2

Lãn Ông

Đầu đường

Cuối đường

1

35,000,000

21,000,000

3

Hoàng Văn Thụ

Nhà Hát lớn

Điện Biên Phủ

1

35,000,000

21,000,000

4

Điện Biên Phủ

Cổng Cảng

2

30,000,000

18,000,000

5

Điện Biên Phủ

Cầu Lạc Long

Ngã tư Trần Hưng Đạo

1

35,000,000

21,000,000

6

Trần Hưng Đạo

Đinh Tiên Hoàng

Điện Biên Phủ

1

35,000,000

21,000,000

7

Điện Biên Phủ

Hoàng Diệu

2

30,000,000

18,000,000

8

Phan Bội Châu

Đầu đường

Cuối đường

2

30,000,000

18,000,000

9

Trần Quang Khải

Đầu đường

Cuối đường

2

30,000,000

18,000,000

10

Đinh Tiên Hoàng

Đầu đường

Cuối đường

2

30,000,000

18,000,000

11

Lê Đại Hành

Đầu đường

Cuối đường

2

30,000,000

18,000,000

12

Minh Khai

Đầu đường

Cuối đường

2

30,000,000

18,000,000

13

Trạng Trình

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

14

Hoàng Ngân

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

15

Tôn Thất Thuyết

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

16

Nguyễn Thái Học

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

17

Bến Bính

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

18

Cù Chính Lan

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

19

Phan Chu Chinh

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

20

Phạm Hồng Thái

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

21

Hồ Xuân Hương

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

22

Hoàng Diệu

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

23

Lý Tự Trọng

Đầu đường

Cuối đường

2

30,000,000

18,000,000

24

Nguyễn Tri Phương

Đầu đường

Cuối đường

3

25,000,000

15,000,000

25

Lý Thường Kiệt

Điện Biên Phủ

Ngã tư Lãn Ông

3

25,000,000

15,000,000

26

Ngã tư Lãn Ông

Ngã 3 Phạm Hồng Thái

4

20,000,000

12,000,000

27

Tam Bạc

Từ chợ sắt

Đến ngã 3 Điện Biên Phủ

- Tam Bạc

3

25,000,000

15,000,000

28

Đến ngã 3 Điện Biên Phủ

- Tam Bạc

Đến cuối đường

4

20,000,000

12,000,000

29

Ký Con

Đầu đường

Cuối đường

4

20,000,000

12,000,000

30

Bạch Đằng

Đầu đường

Cuối đường

4

20,000,000

12,000,000

31

Tôn Đản

Đầu đường

Cuối đường

4

20,000,000

12,000,000

32

Nguyễn Thượng Hiền

Đầu đường

Cuối đường

5

16,000,000

9,600,000

33

Kỳ Đồng

Đầu đường

Cuối đường

4

20,000,000

12,000,000

34

Phạm Bá Trực

Đầu đường

Cuối đường

5

16,000,000

9,600,000

35

Thất Khê

Đầu đường

Cuối đường

5

16,000,000

9,600,000

36

Đường Hà Nội

Cầu Xi Măng

Ngã 5 Thượng Lý

5

16,000,000

9,600,000

37

Ngã 5 Thượng Lý

Ngã 3 Sở Dầu

6

12,000,000

7,200,000

38

Ngã 3 Sở Dầu

Cống Trắng Huyện An Dương

8

6,000,000

3,600,000

39

Vũ Hải

Đầu đường

Cuối đường

6

12,000,000

7,200,000

40

Tôn Đức Thắng

Ngã 3 Sở Dầu

Cống Cái Tắt

6

12,000,000

7,200,000

41

Đường Hùng Vương

Cầu Quay

Ngã 5 Thượng Lý

7

8,000,000

4,800,000

42

Đường Cầu Bính

Ngã 5 Thượng Lý

Cầu Bính

7

8,000,000

4,800,000

43

Phạm Phú Thứ

Đầu đường

Cuối đường

7

8,000,000

4,800,000

44

Hạ Lý

Chân cầu Lạc Long

Ngã 3 Phạm Phú Thứ

7

8,000,000

4,800,000

45

Ngã 3 Phạm Phú Thứ

Cuối đường

8

6,000,000

3,600,000

46

Đường Hồng Bàng

Ngã 5 Thượng Lý

Ngã 4 Tôn Đức Thắng

8

6,000,000

3,600,000

47

Đường 5 mới

Ngã 4 Tôn Đức Thắng

Giáp địa phận xã Nam Sơn

huyện An Dương

8

6,000,000

3,600,000

48

Hải Triều

(đường 10 đi Phà Kiền)

Ngã 3 Quán Toan

Hết địa phận phường

Quán Toan

8

6,000,000

3,600,000

49

Thế Lữ

Đầu đường

Cuối đường

9

4,000,000

2,400,000

50

Tản Viên

Đầu đường

Cuối đường

9

4,000,000

2,400,000

51

Nguyễn Hồng Quân

Đầu đường

Cuối đường

9

4,000,000

2,400,000

52

Cao Thắng

Đầu đường

Cuối đường

9

4,000,000

2,400,000

53

Hồng Duệ Vương

Đầu đường

Cuối đường

9

4,000,000

2,400,000

54

Vạn Kiếp

Cổng Nhà máy Xi măng

Hải Phòng cũ

Giáp phố Chi Lăng

9

4,000,000

2,400,000

55

Chương Dương

Đầu đường

Cuối đường

9

4,000,000

2,400,000

56

Phan Đình Phùng

Đầu đường

Cuối đường

9

4,000,000

2,400,000

57

Bãi Sậy

Đầu đường

Cuối đường

9

4,000,000

2,400,000

58

Quang Đàm

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

59

Phố Quán Toan 1

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

60

Phố Quán Toan 2

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

61

Phố Quán Toan 3

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

62

Chi Lăng

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

63

Do Nha

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

64

Đình Hạ

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

65

Trương Văn Lực

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

66

Cam Lộ

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

67

An Trì

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

68

Nguyễn Trung Thành

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

69

Đường 351

- thị Trấn Rế

Ngã 3 Trạm Xăng dầu

Quán Toan

Giáp địa phận huyện

An Dương

10

2,700,000

1,620,000

70

Các đường rải nhựa rộng ≥ 4,5 m Khu gia đình chính sách và Khu đô thị Long Sơn (phường Quán Toan)

10

2,700,000

1,620,000

71

Tiến Đức

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

72

Trại Sơn

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

73

Đốc Tít

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

74

Cử Bình

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

75

Tán Thuật

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

76

Phố Cống Mỹ

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

77

Quỳnh Cư

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

78

Lệnh Bá-Chinh Trọng

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

79

Nguyễn Văn Tuý

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

80

Đường Mỹ Tranh

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

81

Núi Voi

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

82

Cao Sơn

Đầu đường

Cuối đường

11

2,100,000

1,260,000

83

Quý Minh

Đầu đường

Cuối đường

11

2,100,000

1,260,000

84

Tiên Dung

Đầu đường

Cuối đường

11

2,100,000

1,260,000

85

Hàm Nghi

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

86

Thanh Niên

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

87

An Chân

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

88

An Lạc

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

89

An Trực

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

90

Dầu Lửa

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

91

Do Nha 1

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

92

Do Nha 2

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

93

Do Nha 3

Đầu đường

Cuối đường

10

2,700,000

1,620,000

94

Đội Văn

Đầu đường

Cuối đường

11

2,100,000

1,260,000

95

Đào Đài

Đầu đường

Cuối đường

11

2,100,000

1,260,000

96

Do Nha 4

Đầu đường

Cuối đường

11

2,100,000

1,260,000

97

Do Nha 5

Đầu đường

Cuối đường

11

2,100,000

1,260,000

DOWNLOAD BẢNG GIÁ ĐẤT QUẬN HỒNG BÀNG, HẢI PHÒNG NĂM 2010

KhuDoThiMoi.Com - Theo Ủy Ban Nhân Dân TP Hải Phòng

Các tin khác liên quan cùng chủ đề

 
bán chung cư mulberry lane

Giới thiệu Dịch vụ Nhà đất và BĐS Uy tín

Khu đô thị mới, Khu do thi moi

QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU, DỊCH VỤ TẠI ĐÂY
Đặt Logo, Text Link của bạn tại vị trí này. LH: QuangCao@...

Sàn bất động sản trực tuyến  ANCU.COM

BẤT ĐỘNG SẢN An Cư
Sàn bất động sản ANCU.COM. Thông tin mua bán & dự án BĐS tin cậy, cập nhật hàng ngày

Bất động sản olO.vn

Tìm bất động sản
Chuyên trang giao dịch nhà đất lớn nhất. Với hơn 100.000 giao dịch, bạn có thể tìm thông tin nhanh chóng....

Bản tin bất động sản

TIN NHÀ ĐẤT CẬP NHẬT
Bantinnhadat.vn - Tin tức nhà đất mới nhất. Tin dự án, chính sách, luật BĐS...

Bản tin bất động sản

Thuevanphong.com.vn
Thuevanphong.com.vn - Dịch vụ cho thuê mặt bằng văn phòng nhiều địa điểm, diện tích, giá tốt...

Văn phòng giá rẻ Hà Nội, miễn phí 100% Môi giới cho khách thuê


Ký gửi cho thuê văn phòng
Cho thuê nhanh chóng chỉ từ 2-5 ngày, hỗ trợ tối đa người cho thuê
VP Hà Nội nhiều ưu đãi hấp dẫn
Dịch vụ cho thuê văn phòng tại Hà Nội. Miễn phí 100% môi giới cho khách thuê
Vị trí đẹp, giá thuê chỉ từ 18USD/m2 và nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách thuê

Đang trực tuyến

Hiện có 559 khách Trực tuyến

Lien he Quang cao Thiet ke Xay dung Thiet ke Noi that Tu van Phong thuy Tai nguyen Moi truong Do dac Ban do