KhuDoThiMoi.Com

Trang chủ Dữ liệu Bảng giá Nhà đất Bảng giá đất huyện An Dương, Hải Phòng năm 2010

Bảng giá đất huyện An Dương, Hải Phòng năm 2010

Bang gia dat Hai Phong 2010Bảng giá đất thuộc địa bàn huyện An Dương, Hải Phòng năm 2010. Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/ 2009 của ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng. Đơn vị tính: đồng/m2. Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề

Bảng giá đất thuộc địa bàn huyện An Dương, Hải Phòng năm 2010

[Your AD Here]

(Kèm theo Quyết định số /QĐ-UBND ngày /12/ 2009 của ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng)

Đơn vị tính: đồng/m2

Giá đất phi nông nghiệp bằng 60% giá đất ở liền kề

STT

Tên đường phố, địa danh

Giá đất ở

Giá đất phi

nông nghiệp

A

Giá đất thị trấn An Dương

I

Đường 351

1

Từ giáp địa phận xã Nam Sơn đến đầu cầu Rế

3,500,000

2,100,000

2

Từ cầu Rế đến cổng huyện uỷ

4,000,000

2,400,000

3

Từ cổng huyện uỷ đến cầu Vật tư nông nghiệp

4,000,000

2,400,000

4

Từ cầu Vật tư nông nghiệp đến hết đất thị trấn

4,000,000

2,400,000

II

Đường 208

5

Từ giáp địa phận xã Lê Lợi đến Cầu Rế

2,500,000

1,500,000

6

Từ cầu Rế đến Cống bến than

4,000,000

2,400,000

7

Cống bến than đến giáp địa phận xã An Đồng

3,000,000

1,800,000

(III) 8

Đường quanh bờ hồ

2,500,000

1,500,000

B

Giá đất ven trục đường giao thông

I

Quốc lộ 5 cũ

9

Từ Cống Trắng đến qua chợ Hỗ mới 100m

3,000,000

1,800,000

10

Từ qua chợ Hỗ mới 100m đến lối rẽ XN gạch Kim Sơn

2,000,000

1,200,000

11

Từ lối rẽ vào XN gạch Kim Sơn đến giáp địa phận tỉnh Hải Dương

1,500,000

900,000

II

Quốc Lộ 5 mới

12

Từ nút giao thông KS Nghĩa Sơn đến giáp Ph. Hùng Vương

3,500,000

2,100,000

13

Từ cống Cái Tắt đến ngã 3 trường CN Cơ điện

8,000,000

4,800,000

14

Từ ngã 3 Trường CN Cơ điện đến cầu An Đồng

8,500,000

5,100,000

III

Đường Tôn Đức Thắng

15

Cầu An Dương đến ngã 3 Trường Cơ điện

9,000,000

5,400,000

IV

Quốc lộ 10 mới

16

Từ Cầu Kiền đến Cầu Gỗ (giáp phường Quán Toan)

3,500,000

2,100,000

17

Từ đường 5 cũ đến hết địa phận huyện An Dương( từ cầu Vựợt

đường 10 đến cầu Trạm Bạc huyện An Dương)

2,500,000

1,500,000

V

Đường 351

18

Từ phà Kiền đến cầu Gỗ (đến QL 10 mới)

1,500,000

900,000

19

Từ cầu Cách đến đường sắt

3,500,000

2,100,000

20

Từ đường sắt đến giáp địa phận Thị trấn An Dương

3,000,000

1,800,000

21

Giáp Thị trấn An Dương (Trường Đảng) đến ngã 3 rẽ vào thôn Đào Yêu

3,000,000

1,800,000

22

Từ ngã 3 rẽ vào thôn Đào yêu đến cầu Kiến An

4,000,000

2,400,000

VI

Đường 208

23

Từ cống Ngọ Dương đến cầu chui đường 10

1,000,000

600,000

24

Từ cầu chui đường 10 đến giáp Thị trấn An Dương

1,500,000

900,000

25

Từ giáp địa phận Thị trấn An Dương đến cách ngã 3 rẽ vào

UBND xã An Đồng cũ 100m

2,500,000

1,500,000

26

Từ cách ngã 3 rẽ vào UB xã An Đồng cũ 100m đến ngã 4 ắc Quy

3,500,000

2,100,000

27

Từ ngã 4 ắc Quy đến đến cổng XN 20-7 mới

2,500,000

1,500,000

28

Từ cổng XN 20-7 mới đến cầu treo cũ

2,000,000

1,200,000

VII

Đường máng nước (Từ ngã 3 Trường Cơ điện đến đường 351)

29

Từ ngã 3 Trường CN Cơ điện đến lối rẽ vào UBND xã An Đồng cũ

5,000,000

3,000,000

30

Từ lối rẽ vào UBND xã An Đồng đến giáp Thị trấ An Dương

3,000,000

1,800,000

31

Từ giáp xã An Đồng đến đường 351

3,500,000

2,100,000

VIII

Đường mương An Kim Hải

32

Từ đường 5 mới đến hết địa phận xã An Đồng

3,000,000

1,800,000

33

Từ hết địa phận xã An Đồng đến Cầu Đen (đường 351)

2,500,000

1,500,000

34

Từ cầu Đen đến cầu Nhu

2,000,000

1,200,000

35

Từ cầu Nhu đến đường 208

1,500,000

900,000

IX

Đường qua khu chung cư An Đồng

36

Các đường nối ra đường 208, máng nước, Quốc lộ 5

2,500,000

1,500,000

37

Các đường nhánh nối với đường nối ra 208, máng nước, Quốc lộ 5

2,000,000

1,200,000

X

Các trục đường liên xã

38

Từ lối rẽ vào Chùa Găng đến lối rẽ vào XN gạch Kim Sơn(xã Lê Thiện)

1,500,000

900,000

39

Đường An Đồng - Đồng Thái

2,000,000

1,200,000

40

Đường An Hưng - An Hồng

1,000,000

600,000

41

Đường An Hưng - Đại Bản

1,000,000

600,000

42

Đường Bắc Sơn - Tân Tiến - Lê Thiện

1,000,000

600,000

43

Đường Đặng Cương - Quốc Tuấn - Hồng Thái

500,000

300,000

44

Đường Hồng Thái - Đồng Thái

800,000

480,000

45

Đường chợ Hỗ đến Hồng Phong (đường 5 - đường 208)

700,000

420,000

C

Giá đất dân cư nông thôn

I

Các xã ven đô loại I: xã An Đồng

46

Đường trục xã có mặt cắt trên 3m

1,000,000

600,000

47

Đường nhánh có mặt cắt trên 3m đối với đường trục xã

600,000

360,000

48

Các khu vực còn lại của xã

500,000

300,000

II

Xã Lê Lợi

49

Từ giáp địa phận xã Đặng Cương đến đường 208

650,000

390,000

50

Ngã 3 Tràng Duệ đi Trạm Bạc

600,000

360,000

III

Các xã ven đô loại II: Xã Nam Sơn, An Hưng, Tân Tiến, Thị trấn An Dương

51

Đườg trục xã có mặt cắt trên 3m

800,000

480,000

52

Đường nhánh có mặt cắt trên 3m đối với đường trục xã

500,000

300,000

53

Các khu vực còn lại của xã

400,000

240,000

IV

Các xã nông thôn loại I: An Hồng, thôn Tiền Phong (Đại Bản), thôn Phí Xá

(Lê Thiện), Bắc Sơn (trừ khu vực đường 10)

54

Đường trục xã có mặt cắt trên 3m

600,000

360,000

55

Đường nhánh có mặt cắt trên 3m đối với đường trục xã

400,000

240,000

56

Các khu vực còn lại của xã

350,000

210,000

V

Các xã nông thôn loại II: Hồng Thái, Đồng Thái, Lê Thiện (trừ thônPhí Xá), Đại Bản

(trừ thôn Tiền Phong), Đặng Cương, Lê Lợi

57

Đường trục xã có mặt cắt trên 5m trở lên ( tính cả lê đường)

500,000

300,000

58

Đường nhánh có mặt cắt trên 3m đối với đường trục xã

450,000

270,000

59

Các khu vực còn lại của xã

400,000

240,000

VI

Các xã nông thôn loại III: An Hoà, Hồng Phong, Quốc Tuấn và thôn Đồng Văn,

Duyên Hải của xã Đại Bản

60

Đường trục xã có mặt cắt từ 5m trở lên ( tính cả lề đường)

400,000

240,000

61

Đường nhánh có mặt cắt trên 3m đối với đường trục xã

350,000

210,000

62

Các khu vực còn lại của xã

300,000

180,000

63

Từ Sân Vận Động huyện An Dương đến đường 208

1,500,000

900,000

64

Từ Sân Vận Động huyện An Dương đến đường 351

1,700,000

1,020,000

65

Đường khu dân cư (khu dự án đất ở chân cầu Kiến An)

850,000

510,000

66

Đường liên xã từ giáp xã Quốc Tuấn đến đường 351

800,000

480,000

67

Từ Quốc lộ 5 mới đến xã Tân Tiến (đường máng nước)

1,000,000

600,000

68

Cống Trắng đến Khách sạn Nghĩa Sơn cộng 500m (QL5 cũ)

3,500,000

2,100,000

DOWNLOAD BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN AN DƯƠNG, HẢI PHÒNG NĂM 2010

KhuDoThiMoi.Com - Theo Ủy Ban Nhân Dân TP Hải Phòng

Các tin khác liên quan cùng chủ đề

 
bán chung cư mulberry lane

Giới thiệu Dịch vụ Nhà đất và BĐS Uy tín

Khu đô thị mới, Khu do thi moi

QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU, DỊCH VỤ TẠI ĐÂY
Đặt Logo, Text Link của bạn tại vị trí này. LH: QuangCao@...

Sàn bất động sản trực tuyến  ANCU.COM

BẤT ĐỘNG SẢN An Cư
Sàn bất động sản ANCU.COM. Thông tin mua bán & dự án BĐS tin cậy, cập nhật hàng ngày

Bất động sản olO.vn

Tìm bất động sản
Chuyên trang giao dịch nhà đất lớn nhất. Với hơn 100.000 giao dịch, bạn có thể tìm thông tin nhanh chóng....

Bản tin bất động sản

TIN NHÀ ĐẤT CẬP NHẬT
Bantinnhadat.vn - Tin tức nhà đất mới nhất. Tin dự án, chính sách, luật BĐS...

Bản tin bất động sản

Thuevanphong.com.vn
Thuevanphong.com.vn - Dịch vụ cho thuê mặt bằng văn phòng nhiều địa điểm, diện tích, giá tốt...

Văn phòng giá rẻ Hà Nội, miễn phí 100% Môi giới cho khách thuê


Ký gửi cho thuê văn phòng
Cho thuê nhanh chóng chỉ từ 2-5 ngày, hỗ trợ tối đa người cho thuê
VP Hà Nội nhiều ưu đãi hấp dẫn
Dịch vụ cho thuê văn phòng tại Hà Nội. Miễn phí 100% môi giới cho khách thuê
Vị trí đẹp, giá thuê chỉ từ 18USD/m2 và nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách thuê

Đang trực tuyến

Hiện có 484 khách Trực tuyến

Lien he Quang cao Thiet ke Xay dung Thiet ke Noi that Tu van Phong thuy Tai nguyen Moi truong Do dac Ban do