KhuDoThiMoi.Com

Trang chủ Dữ liệu Bảng giá Nhà đất Bảng giá đất huyện Dĩ An, Bình Dương năm 2010

Bảng giá đất huyện Dĩ An, Bình Dương năm 2010

Bang gia dat Binh Duong nam 2010Bảng giá đất huyện Dĩ An, Bình Dương năm 2010. Kèm theo Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương. Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Bảng giá đất huyện Dĩ An, Bình Dương năm 2010

[Your AD Here]

(Kèm theo Quyết định số 86/2009/QĐ-UBND ngày 21 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương)

Đơn vị tính: 1.000 đồng/m2

Giá đất sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp, nuôi trồng thủy sản và nông nghiệp khác

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

1. Đất trồng cây hàng năm:

Vị trí 1

160

130

Vị trí 2

130

110

Vị trí 3

100

90

Vị trí 4

70

70

2. Đất trồng cây lâu năm và đất nông nghiệp khác:

 

 

Vị trí 1

190

150

Vị trí 2

150

130

Vị trí 3

110

100

Vị trí 4

80

80

3. Đất rừng sản xuất:

60

50

4. Đất nuôi trồng thủy sản:

80

70

Ghi chú:

  • Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý; các trục đường giao thông trên địa bàn các phường, thị trấn, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, cụm công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư mới.
  • Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.
  • Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách hành lang bảo vệ (HLBV) đường bộ trong phạm vi 100 mét.
  • Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 100 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 100 mét đến 200 mét.
  • Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 200 mét đến 300 mét.
  • Vị trí 4: Vị trí đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.
  • Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.

Giá đất ở tại nông thôn

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.540

1.100

Vị trí 2

1.100

900

Vị trí 3

650

550

Vị trí 4

370

370

Ghi chú:

  • Khu vực 1 (KV1): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư - đô thị mới.
  • Khu vực 2 (KV2): là đất ở trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.
  • Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.
  • Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 150 mét.
  • Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.
  • Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.
  • Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
  • Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục I và II đính kèm.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.
  • Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực để áp giá.

Giá đất ở tại đô thị

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

8.000

3.000

1.500

800

Loại 2

6.000

2.500

1.000

700

Loại 3

4.000

1.500

700

500

Loại 4

2.000

800

500

400

Ghi chú:

Phân loại vị trí đất ở tại đô thị:

  • Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.
  • Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 100 mét.
  • Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.
  • Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.
  • Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
  • Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục III đính kèm.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí, nhiều đường phố thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí, đường phố để áp giá.
  • Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên những đường phố chưa được xếp loại trong phụ lục III thì áp dụng theo loại đường phố thấp nhất và hệ số thấp nhất trong cùng khu vực để áp giá.
[Nhận QC tại đây]

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn

Loại đất

Đơn giá chuẩn theo khu vực

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Khu vực 1

Khu vực 2

Vị trí 1

1.080

770

Vị trí 2

770

630

Vị trí 3

460

390

Vị trí 4

260

260

Ghi chú:

  • Khu vực 1 (KV1): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông do Trung ương (QL) và tỉnh (ĐT) quản lý, đầu mối giao thông, khu thương mại, khu công nghiệp, khu sản xuất, khu du lịch, khu dân cư - đô thị mới.
  • Khu vực 2 (KV2): là đất trên địa bàn các xã và nằm ven trục đường giao thông nông thôn, giao thông nội đồng do huyện, xã quản lý, tối thiểu phải là đường cấp phối sỏi đỏ mặt đường rộng từ 4 mét trở lên do Nhà nước, tổ chức hoặc nhân dân đầu tư.
  • Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.
  • Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 150 mét.
  • Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 150 mét đến 300 mét.
  • Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 300 mét.
  • Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến thửa đất.
  • Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục I và II đính kèm.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất, nhiều trục đường thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí đất, trục đường để áp giá.
  • Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên các trục đường có bề mặt đường rộng từ 4 mét trở lên chưa được xếp loại trong phụ lục I và II thì áp dụng theo hệ số thấp nhất trong cùng khu vực để áp giá.

Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị

Loại đô thị

Loại đường phố

Mức giá chuẩn theo vị trí

(ĐVT: 1.000 đ/m2).

Vị trí 1

Vị trí 2

Vị trí 3

Vị trí 4

V

Loại 1

5.200

1.950

980

520

Loại 2

3.900

1.630

650

460

Loại 3

2.600

980

460

330

Loại 4

1.300

520

330

260

Ghi chú:

  • Phân loại vị trí đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại đô thị:
  • Vị trí 1: Thửa đất tiếp giáp đường phố và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét.
  • Vị trí 2: Thửa đất không tiếp giáp và cách HLBV đường bộ trong phạm vi 50 mét hoặc cách HLBV đường bộ từ 50 mét đến 100 mét.
  • Vị trí 3: Thửa đất cách HLBV đường bộ trong phạm vi từ trên 100 mét đến 200 mét.
  • Vị trí 4: Thửa đất cách HLBV đường bộ trên 200 mét.
  • Cự ly cách HLBV đường bộ được xác định theo đường bộ đi đến vị trí thửa đất.
  • Mức giá đất cụ thể bằng mức giá chuẩn nhân với hệ số điều chỉnh (Đ) theo phụ lục III đính kèm.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí đất thì phân ra từng vị trí đất để áp giá.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên nhiều vị trí, nhiều đường phố thì phân ra thành từng lô nhỏ tương ứng với từng vị trí, đường phố để áp giá.
  • Trường hợp thửa đất có địa điểm tương ứng với nhiều mức giá khác nhau thì nguyên tắc chung là áp dụng theo mức giá cao nhất.
  • Trường hợp thửa đất nằm trên những đường phố chưa được xếp loại trong phụ lục III thì áp dụng theo loại đường phố thấp nhất và hệ số thấp nhất trong cùng khu vực để áp giá.

Khu vực đất giáp ranh

1. Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị

  • Khu vực đất giáp ranh giữa các huyện, thị được xác định từ đường phân địa giới hành chính giữa các huyện, thị vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.
  • Trường hợp đường phân địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy trở vào sâu địa phận mỗi huyện, thị là 100 mét đối với đất nông nghiệp, 50 mét đối với đất ở và đất phi nông nghiệp.

Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:

  • Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.
  • Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của hai huyện, thị xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của huyện, thị có mức giá cao hơn.

2. Khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã

  • Tương tự như trên, khu vực đất giáp ranh giữa phường hoặc thị trấn với các xã được xác định từ đường phân chia địa giới hành chính giữa phường hoặc thị trấn với các xã vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.
  • Trường hợp đường phân chia địa giới hành chính là trục giao thông, sông, suối, kênh, rạch thì khu vực đất giáp ranh được xác định từ HLBV đường bộ, HLBV đường thủy vào sâu địa phận của các xã là 50 mét đối với các loại đất.

Giá đất tại khu vực giáp ranh được xác định theo nguyên tắc:

  • Đất giáp ranh có điều kiện tự nhiên, kết cấu hạ tầng tương đương nhau, có cùng mục đích sử dụng thì đất nằm trên địa bàn huyện, thị nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng theo mức giá của phường, thị trấn có mức giá cao hơn.
  • Trường hợp đặc biệt, khi điều kiện kinh tế, xã hội, kết cấu hạ tầng chung của phường, thị trấn, xã khác nhau thì mức giá tại khu vực giáp ranh nằm trên địa bàn phường, thị trấn, xã nào có mức giá thấp hơn sẽ được áp dụng bằng 80% mức giá của phường, thị trấn, xã có mức giá cao hơn./.
TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH
Đã ký
Nguyễn Hoàng Sơn

DOWNLOAD BẢNG GIÁ ĐẤT HUYỆN DĨ AN, BÌNH DƯƠNG NĂM 2010

KhuDoThiMoi.Com - Theo Ủy Ban Nhân Dân tỉnh Bình Dương

Các tin khác liên quan cùng chủ đề

 

Giới thiệu Dịch vụ Nhà đất và BĐS Uy tín

Khu đô thị mới, Khu do thi moi

QUẢNG BÁ THƯƠNG HIỆU, DỊCH VỤ TẠI ĐÂY
Đặt Logo, Text Link của bạn tại vị trí này. LH: QuangCao@...

Sàn bất động sản trực tuyến  ANCU.COM

BẤT ĐỘNG SẢN An Cư
Sàn bất động sản ANCU.COM. Thông tin mua bán & dự án BĐS tin cậy, cập nhật hàng ngày

Bất động sản olO.vn

Tìm bất động sản
Chuyên trang giao dịch nhà đất lớn nhất. Với hơn 100.000 giao dịch, bạn có thể tìm thông tin nhanh chóng....

Bản tin bất động sản

TIN NHÀ ĐẤT CẬP NHẬT
Bantinnhadat.vn - Tin tức nhà đất mới nhất. Tin dự án, chính sách, luật BĐS...

Bản tin bất động sản

Thuevanphong.com.vn
Thuevanphong.com.vn - Dịch vụ cho thuê mặt bằng văn phòng nhiều địa điểm, diện tích, giá tốt...

Văn phòng giá rẻ Hà Nội, miễn phí 100% Môi giới cho khách thuê


Ký gửi cho thuê văn phòng
Cho thuê nhanh chóng chỉ từ 2-5 ngày, hỗ trợ tối đa người cho thuê
VP Hà Nội nhiều ưu đãi hấp dẫn
Dịch vụ cho thuê văn phòng tại Hà Nội. Miễn phí 100% môi giới cho khách thuê
Vị trí đẹp, giá thuê chỉ từ 18USD/m2 và nhiều ưu đãi hấp dẫn dành cho khách thuê

Đang trực tuyến

Hiện có 1643 khách Trực tuyến

Lien he Quang cao Thiet ke Xay dung Thiet ke Noi that Tu van Phong thuy Tai nguyen Moi truong Do dac Ban do